TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изря́дный

izrjádnyj[ɪzˈrʲadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изря́дный nghĩa là khá.

Nghĩa của изря́дный

Tính từ

  1. Khá; (по величине) khá lớn, khá to; (по количеству) khá nhiều; (по силе) khá mạnh.
    • изря́дное расстоя́ниеkhoảng cách khá xa
    • изря́дная су́мма де́негsố tiền khá lớn

Biến cách của изря́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизря́дныйизря́дноеизря́днаяизря́дные
Sinh cáchизря́дногоизря́дногоизря́днойизря́дных
Tặng cáchизря́дномуизря́дномуизря́днойизря́дным
Đối cáchизря́дный / изря́дногоизря́дноеизря́днуюизря́дные / изря́дных
Công cụ cáchизря́днымизря́днымизря́днойизря́дными
Giới cáchизря́дномизря́дномизря́днойизря́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изря́дный

Câu hỏi thường gặp

изрядный nghĩa là gì?

изрядный (tính từ) nghĩa là khá.

изрядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изря́дный (phiên âm Latinh izrjádnyj, IPA [ɪzˈrʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.