изря́дный
izrjádnyj[ɪzˈrʲadnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изря́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изря́дный nghĩa là khá.
Nghĩa của изря́дный
Tính từ
- Khá; (по величине) khá lớn, khá to; (по количеству) khá nhiều; (по силе) khá mạnh.
- изря́дное расстоя́ниеkhoảng cách khá xa
- изря́дная су́мма де́негsố tiền khá lớn
Biến cách của изря́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изря́дный | изря́дное | изря́дная | изря́дные |
| Sinh cách | изря́дного | изря́дного | изря́дной | изря́дных |
| Tặng cách | изря́дному | изря́дному | изря́дной | изря́дным |
| Đối cách | изря́дный / изря́дного | изря́дное | изря́дную | изря́дные / изря́дных |
| Công cụ cách | изря́дным | изря́дным | изря́дной | изря́дными |
| Giới cách | изря́дном | изря́дном | изря́дной | изря́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изря́дный
Câu hỏi thường gặp
изрядный nghĩa là gì?
изрядный (tính từ) nghĩa là khá.
изрядный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изря́дный (phiên âm Latinh izrjádnyj, IPA [ɪzˈrʲadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.