изуве́рский
izuvérskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изуве́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изуве́рский nghĩa là cuồng tín.
Nghĩa của изуве́рский
Tính từ
- Cuồng tín.
- nghĩa bóng Dã man, hung ác, tàn bạo, tàn nhẫn.
Biến cách của изуве́рский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изуве́рский | изуве́рское | изуве́рская | изуве́рские |
| Sinh cách | изуве́рского | изуве́рского | изуве́рской | изуве́рских |
| Tặng cách | изуве́рскому | изуве́рскому | изуве́рской | изуве́рским |
| Đối cách | изуве́рский | изуве́рское | изуве́рскую | изуве́рские |
| Công cụ cách | изуве́рским | изуве́рским | изуве́рской | изуве́рскими |
| Giới cách | изуве́рском | изуве́рском | изуве́рской | изуве́рских |
| Dạng ngắn | *изуве́рск | *изуве́рско | *изуве́рска | изуве́рски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изуверский nghĩa là gì?
изуверский (tính từ) nghĩa là cuồng tín.
изуверский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изуве́рский (phiên âm Latinh izuvérskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.