TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изуве́рский

izuvérskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изуве́рский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изуве́рский nghĩa là cuồng tín.

Nghĩa của изуве́рский

Tính từ

  1. Cuồng tín.
  2. nghĩa bóng Dã man, hung ác, tàn bạo, tàn nhẫn.

Biến cách của изуве́рский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизуве́рскийизуве́рскоеизуве́рскаяизуве́рские
Sinh cáchизуве́рскогоизуве́рскогоизуве́рскойизуве́рских
Tặng cáchизуве́рскомуизуве́рскомуизуве́рскойизуве́рским
Đối cáchизуве́рскийизуве́рскоеизуве́рскуюизуве́рские
Công cụ cáchизуве́рскимизуве́рскимизуве́рскойизуве́рскими
Giới cáchизуве́рскомизуве́рскомизуве́рскойизуве́рских
Dạng ngắn*изуве́рск*изуве́рско*изуве́рскаизуве́рски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изуверский nghĩa là gì?

изуверский (tính từ) nghĩa là cuồng tín.

изуверский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изуве́рский (phiên âm Latinh izuvérskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.