TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изуми́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
izumítelʹnyj[ɪzʊˈmʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изуми́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изуми́тельный nghĩa là tuyệt diệu, tuyệt vời.

Nghĩa của изуми́тельный

Tính từ

  1. Tuyệt diệu, tuyệt vời, tuyệt đẹp, tuyệt mỹ, kỳ diệu.

Biến cách của изуми́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизуми́тельныйизуми́тельноеизуми́тельнаяизуми́тельные
Sinh cáchизуми́тельногоизуми́тельногоизуми́тельнойизуми́тельных
Tặng cáchизуми́тельномуизуми́тельномуизуми́тельнойизуми́тельным
Đối cáchизуми́тельный / изуми́тельногоизуми́тельноеизуми́тельнуюизуми́тельные / изуми́тельных
Công cụ cáchизуми́тельнымизуми́тельнымизуми́тельнойизуми́тельными
Giới cáchизуми́тельномизуми́тельномизуми́тельнойизуми́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của изуми́тельный

So sánh hơn(по)изуми́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изуми́тельный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

изумительный nghĩa là gì?

изумительный (tính từ) nghĩa là tuyệt diệu, tuyệt vời.

изумительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изуми́тельный (phiên âm Latinh izumítelʹnyj, IPA [ɪzʊˈmʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.