TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изумле́ние

giống trungbất động vật
izumlénije[ɪzʊˈmlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изумле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изумле́ние nghĩa là sửng sốt, kinh ngạc.

Nghĩa của изумле́ние

Danh từ

  1. Sự hết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc.
    • приходи́ть в изумле́ниеhết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
    • приводи́ть кого́-л. в изумле́ниеlàm ai sửng sốt, làm ai ngạc nhiên hết sức, làm ai kinh ngạc

Biến cách của изумле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изумле́ниеизумле́ния
Sinh cách кого? чего?изумле́нияизумле́ний
Tặng cách кому? чему?изумле́ниюизумле́ниям
Đối cách кого? что?изумле́ниеизумле́ния
Công cụ cách кем? чем?изумле́ниемизумле́ниями
Giới cách о ком? о чём?изумле́нииизумле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

изумление nghĩa là gì?

изумление (danh từ) nghĩa là sửng sốt, kinh ngạc.

изумление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изумле́ние (phiên âm Latinh izumlénije, IPA [ɪzʊˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.