изумле́ние
Dấu sắc trên изумле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изумле́ние nghĩa là sửng sốt, kinh ngạc.
Nghĩa của изумле́ние
Danh từ
- Sự hết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc.
- приходи́ть в изумле́ниеhết sức ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạc
- приводи́ть кого́-л. в изумле́ниеlàm ai sửng sốt, làm ai ngạc nhiên hết sức, làm ai kinh ngạc
Biến cách của изумле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изумле́ние | изумле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изумле́ния | изумле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изумле́нию | изумле́ниям |
| Đối cách кого? что? | изумле́ние | изумле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изумле́нием | изумле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изумле́нии | изумле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изумление nghĩa là gì?
изумление (danh từ) nghĩa là sửng sốt, kinh ngạc.
изумление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изумле́ние (phiên âm Latinh izumlénije, IPA [ɪzʊˈmlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.