TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изуро́дованный

izuródovannyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изуро́дованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изуро́дованный nghĩa là méo, méo mó.

Nghĩa của изуро́дованный

Tính từ

  1. Méo, méo mó; (испорченный, сломанный) hư hỏng; (искалеченный) tàn tậ, què quặt.

Biến cách của изуро́дованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизуро́дованныйизуро́дованноеизуро́дованнаяизуро́дованные
Sinh cáchизуро́дованногоизуро́дованногоизуро́дованнойизуро́дованных
Tặng cáchизуро́дованномуизуро́дованномуизуро́дованнойизуро́дованным
Đối cáchизуро́дованныйизуро́дованноеизуро́дованнуюизуро́дованные
Công cụ cáchизуро́дованнымизуро́дованнымизуро́дованнойизуро́дованными
Giới cáchизуро́дованномизуро́дованномизуро́дованнойизуро́дованных
Dạng ngắnизуро́дованизуро́дованоизуро́дованаизуро́дованы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изуродованный nghĩa là gì?

изуродованный (tính từ) nghĩa là méo, méo mó.

изуродованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изуро́дованный (phiên âm Latinh izuródovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.