изуро́дованный
Dấu sắc trên изуро́дованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изуро́дованный nghĩa là méo, méo mó.
Nghĩa của изуро́дованный
Tính từ
- Méo, méo mó; (испорченный, сломанный) hư hỏng; (искалеченный) tàn tậ, què quặt.
Biến cách của изуро́дованный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изуро́дованный | изуро́дованное | изуро́дованная | изуро́дованные |
| Sinh cách | изуро́дованного | изуро́дованного | изуро́дованной | изуро́дованных |
| Tặng cách | изуро́дованному | изуро́дованному | изуро́дованной | изуро́дованным |
| Đối cách | изуро́дованный | изуро́дованное | изуро́дованную | изуро́дованные |
| Công cụ cách | изуро́дованным | изуро́дованным | изуро́дованной | изуро́дованными |
| Giới cách | изуро́дованном | изуро́дованном | изуро́дованной | изуро́дованных |
| Dạng ngắn | изуро́дован | изуро́довано | изуро́дована | изуро́дованы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изуродованный nghĩa là gì?
изуродованный (tính từ) nghĩa là méo, méo mó.
изуродованный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изуро́дованный (phiên âm Latinh izuródovannyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.