TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изумру́дный

izumrúdnyj[ɪzʊmˈrudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изумру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изумру́дный nghĩa là ngọc lục bảo, êmơrôt, ngọc bích, lục tươi.

Nghĩa của изумру́дный

Tính từ

  1. Thuộc về ngọc bích, ngọc lục bảo, êmơrôt.
  2. ярко- зелёный [màu] ngọc bích, lục tươi.

Biến cách của изумру́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизумру́дныйизумру́дноеизумру́днаяизумру́дные
Sinh cáchизумру́дногоизумру́дногоизумру́днойизумру́дных
Tặng cáchизумру́дномуизумру́дномуизумру́днойизумру́дным
Đối cáchизумру́дный / изумру́дногоизумру́дноеизумру́днуюизумру́дные / изумру́дных
Công cụ cáchизумру́днымизумру́днымизумру́днойизумру́дными
Giới cáchизумру́дномизумру́дномизумру́днойизумру́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của изумру́дный

Câu hỏi thường gặp

изумрудный nghĩa là gì?

изумрудный (tính từ) nghĩa là ngọc lục bảo, êmơrôt, ngọc bích, lục tươi.

изумрудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изумру́дный (phiên âm Latinh izumrúdnyj, IPA [ɪzʊmˈrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.