изумру́дный
Dấu sắc trên изумру́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изумру́дный nghĩa là ngọc lục bảo, êmơrôt, ngọc bích, lục tươi.
Nghĩa của изумру́дный
Tính từ
- Thuộc về ngọc bích, ngọc lục bảo, êmơrôt.
- ярко- зелёный [màu] ngọc bích, lục tươi.
Biến cách của изумру́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изумру́дный | изумру́дное | изумру́дная | изумру́дные |
| Sinh cách | изумру́дного | изумру́дного | изумру́дной | изумру́дных |
| Tặng cách | изумру́дному | изумру́дному | изумру́дной | изумру́дным |
| Đối cách | изумру́дный / изумру́дного | изумру́дное | изумру́дную | изумру́дные / изумру́дных |
| Công cụ cách | изумру́дным | изумру́дным | изумру́дной | изумру́дными |
| Giới cách | изумру́дном | изумру́дном | изумру́дной | изумру́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của изумру́дный
Câu hỏi thường gặp
изумрудный nghĩa là gì?
изумрудный (tính từ) nghĩa là ngọc lục bảo, êmơrôt, ngọc bích, lục tươi.
изумрудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изумру́дный (phiên âm Latinh izumrúdnyj, IPA [ɪzʊmˈrudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.