изу́стный
Dấu sắc trên изу́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изу́стный nghĩa là truyền khẩu, truyền miệng.
Nghĩa của изу́стный
Tính từ
- Truyền khẩu, truyền miệng.
- изу́стное преда́ниеtruyền thuyết, truyện truyền khẩu
Biến cách của изу́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изу́стный | изу́стное | изу́стная | изу́стные |
| Sinh cách | изу́стного | изу́стного | изу́стной | изу́стных |
| Tặng cách | изу́стному | изу́стному | изу́стной | изу́стным |
| Đối cách | изу́стный | изу́стное | изу́стную | изу́стные |
| Công cụ cách | изу́стным | изу́стным | изу́стной | изу́стными |
| Giới cách | изу́стном | изу́стном | изу́стной | изу́стных |
| Dạng ngắn | изу́стен | изу́стно | изу́стна | изу́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изустный nghĩa là gì?
изустный (tính từ) nghĩa là truyền khẩu, truyền miệng.
изустный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изу́стный (phiên âm Latinh izústnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.