TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изу́стный

izústnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изу́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изу́стный nghĩa là truyền khẩu, truyền miệng.

Nghĩa của изу́стный

Tính từ

  1. Truyền khẩu, truyền miệng.
    • изу́стное преда́ниеtruyền thuyết, truyện truyền khẩu

Biến cách của изу́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизу́стныйизу́стноеизу́стнаяизу́стные
Sinh cáchизу́стногоизу́стногоизу́стнойизу́стных
Tặng cáchизу́стномуизу́стномуизу́стнойизу́стным
Đối cáchизу́стныйизу́стноеизу́стнуюизу́стные
Công cụ cáchизу́стнымизу́стнымизу́стнойизу́стными
Giới cáchизу́стномизу́стномизу́стнойизу́стных
Dạng ngắnизу́стенизу́стноизу́стнаизу́стны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изустный nghĩa là gì?

изустный (tính từ) nghĩa là truyền khẩu, truyền miệng.

изустный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изу́стный (phiên âm Latinh izústnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.