изуча́ть
Dấu sắc trên изуча́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изуча́ть nghĩa là học, học tập, nghiên cứu, khảo cứu.
Nghĩa của изуча́ть
Động từ
- Học, học tập; (овладение) [sự] nắm vững, tinh thông.
- исследование [sự] nghiên cứu, khảo cứu, tìm hiểu.
- внима́тельное изуча́ть[sự] nghiên cứu tỉ mỉ
Cặp thể của изуча́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ изуча́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | изуча́ю |
| ты | изуча́ешь |
| он / она́ / оно́ | изуча́ет |
| мы | изуча́ем |
| вы | изуча́ете |
| они́ | изуча́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изучать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изуча́л |
| Giống cái (она́) | изуча́ла |
| Giống trung (оно́) | изуча́ло |
| Số nhiều (они́) | изуча́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изуча́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изуча́йте |
Họ từ của изуча́ть
Câu ví dụ với изуча́ть
- Я хочу изучать английский язык. Tôi muốn học tiếng Anh.Tatoeba #5146118
- Изучайте вьетнамский язык вместе с Томом. Nghiên cứu ngôn ngữ Việt với Tom.Tatoeba #4813625
- Том изучает сейчас вьетнамский язык, но ещё плохо разговаривает. Tom đang học tiếng Việt, nhưng chưa nói giỏi được.Tatoeba #7292145
- Том поехал в Париж изучать французский. Tom tới Paris để học tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4759461
- Когда ты начал изучать французский? Bạn bắt đầu học tiếng Pháp từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500267
- Когда ты начала изучать французский? Bạn bắt đầu học tiếng Pháp từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500268
- Когда вы начали изучать французский? Bạn bắt đầu học tiếng Pháp từ khi nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2500269
- Она приехала в Японию изучать японский язык. Cô ấy đến Nhật để học Nhật ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854652
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
изучать nghĩa là gì?
изучать (động từ) nghĩa là học, học tập, nghiên cứu, khảo cứu.
изучать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изуча́ть (phiên âm Latinh izučátʹ, IPA [ɪzʊˈt͡ɕætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.