TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изуче́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
izučénije[ɪzʊˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изуче́ние nghĩa là sự học, sự nghiên cứu.

Nghĩa của изуче́ние

Danh từ

  1. Sự học, sự nghiên cứu.

Biến cách của изуче́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изуче́ниеизуче́ния
Sinh cách кого? чего?изуче́нияизуче́ний
Tặng cách кому? чему?изуче́ниюизуче́ниям
Đối cách кого? что?изуче́ниеизуче́ния
Công cụ cách кем? чем?изуче́ниемизуче́ниями
Giới cách о ком? о чём?изуче́нииизуче́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với изуче́ние

  • Том тратит меньше времени на изучение французского, чем я. Tom dành ít thời gian học tiếng Pháp hơn tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3974967
  • Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446657
  • Это трудный для изучения язык. Đây là ngôn ngữ khó học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344510

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

изучение nghĩa là gì?

изучение (danh từ) nghĩa là sự học, sự nghiên cứu.

изучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изуче́ние (phiên âm Latinh izučénije, IPA [ɪzʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.