изуче́ние
Dấu sắc trên изуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изуче́ние nghĩa là sự học, sự nghiên cứu.
Nghĩa của изуче́ние
Danh từ
- Sự học, sự nghiên cứu.
Biến cách của изуче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изуче́ние | изуче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изуче́ния | изуче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изуче́нию | изуче́ниям |
| Đối cách кого? что? | изуче́ние | изуче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изуче́нием | изуче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изуче́нии | изуче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với изуче́ние
- Том тратит меньше времени на изучение французского, чем я. Tom dành ít thời gian học tiếng Pháp hơn tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3974967
- Она посвятила свою жизнь изучению науки. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446657
- Это трудный для изучения язык. Đây là ngôn ngữ khó học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3344510
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
изучение nghĩa là gì?
изучение (danh từ) nghĩa là sự học, sự nghiên cứu.
изучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изуче́ние (phiên âm Latinh izučénije, IPA [ɪzʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.