изъе́денный
Dấu sắc trên изъе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изъе́денный nghĩa là bị nhấm, bị ăn mòn.
Nghĩa của изъе́денный
Tính từ
- Bị nhấm, bị ăn mòn.
- изъеденный мыша́миbị chuột nhấm
- изъеденный ржа́вчинойbị han gỉ
Biến cách của изъе́денный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изъе́денный | изъе́денное | изъе́денная | изъе́денные |
| Sinh cách | изъе́денного | изъе́денного | изъе́денной | изъе́денных |
| Tặng cách | изъе́денному | изъе́денному | изъе́денной | изъе́денным |
| Đối cách | изъе́денный | изъе́денное | изъе́денную | изъе́денные |
| Công cụ cách | изъе́денным | изъе́денным | изъе́денной | изъе́денными |
| Giới cách | изъе́денном | изъе́денном | изъе́денной | изъе́денных |
| Dạng ngắn | изъе́ден | изъе́дено | изъе́дена | изъе́дены |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
изъеденный nghĩa là gì?
изъеденный (tính từ) nghĩa là bị nhấm, bị ăn mòn.
изъеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изъе́денный (phiên âm Latinh izʺjédennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.