TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изъе́денный

izʺjédennyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изъе́денный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изъе́денный nghĩa là bị nhấm, bị ăn mòn.

Nghĩa của изъе́денный

Tính từ

  1. Bị nhấm, bị ăn mòn.
    • изъеденный мыша́миbị chuột nhấm
    • изъеденный ржа́вчинойbị han gỉ

Biến cách của изъе́денный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизъе́денныйизъе́денноеизъе́деннаяизъе́денные
Sinh cáchизъе́денногоизъе́денногоизъе́деннойизъе́денных
Tặng cáchизъе́денномуизъе́денномуизъе́деннойизъе́денным
Đối cáchизъе́денныйизъе́денноеизъе́деннуюизъе́денные
Công cụ cáchизъе́деннымизъе́деннымизъе́деннойизъе́денными
Giới cáchизъе́денномизъе́денномизъе́деннойизъе́денных
Dạng ngắnизъе́денизъе́деноизъе́денаизъе́дены

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изъеденный nghĩa là gì?

изъеденный (tính từ) nghĩa là bị nhấm, bị ăn mòn.

изъеденный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изъе́денный (phiên âm Latinh izʺjédennyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.