изъя́н
giống đựcbất động vật
izʺján[ɪzˈjan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изъя́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изъя́н nghĩa là chỗ hư hỏng, thiếu sót.
Nghĩa của изъя́н
Danh từ
- Chỗ hư hỏng, thiếu sót, khuyết điểm, khuyết tật, tì vết, tật.
- товар с изъяном.Hàng hóa có tì vết.
Biến cách của изъя́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изъя́н | изъя́ны |
| Sinh cách кого? чего? | изъя́на | изъя́нов |
| Tặng cách кому? чему? | изъя́ну | изъя́нам |
| Đối cách кого? что? | изъя́н | изъя́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | изъя́ном | изъя́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | изъя́не | изъя́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изъян nghĩa là gì?
изъян (danh từ) nghĩa là chỗ hư hỏng, thiếu sót.
изъян đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изъя́н (phiên âm Latinh izʺján, IPA [ɪzˈjan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.