TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изыска́ние

giống trungbất động vật
izyskánije[ɪzɨˈskanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изыска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изыска́ние nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm.

Nghĩa của изыска́ние

Danh từ

  1. действие [sự] tìm tòi, tìm kiếm.
    • изыска́ние средств к существова́ннию[sự] kiếm kế sinh nhai
    • обыкн. мн.изыска́ния — (научные) [sự] tìm tòi, nghiên cứu
    • обыкн. мнизыска́ния — (исследование местности) — [sự] khảo sát, thám sát, điều tra, tìm tòi, thăm dò
    • геологи́ческие изыска́нияsự khảo sát (thăm dò) địa chất

Biến cách của изыска́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?изыска́ниеизыска́ния
Sinh cách кого? чего?изыска́нияизыска́ний
Tặng cách кому? чему?изыска́ниюизыска́ниям
Đối cách кого? что?изыска́ниеизыска́ния
Công cụ cách кем? чем?изыска́ниемизыска́ниями
Giới cách о ком? о чём?изыска́нииизыска́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

изыскание nghĩa là gì?

изыскание (danh từ) nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm.

изыскание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изыска́ние (phiên âm Latinh izyskánije, IPA [ɪzɨˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.