изыска́ние
Dấu sắc trên изыска́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изыска́ние nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm.
Nghĩa của изыска́ние
Danh từ
- действие [sự] tìm tòi, tìm kiếm.
- изыска́ние средств к существова́ннию[sự] kiếm kế sinh nhai
- обыкн. мн.изыска́ния — (научные) [sự] tìm tòi, nghiên cứu
- обыкн. мнизыска́ния — (исследование местности) — [sự] khảo sát, thám sát, điều tra, tìm tòi, thăm dò
- геологи́ческие изыска́нияsự khảo sát (thăm dò) địa chất
Biến cách của изыска́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изыска́ние | изыска́ния |
| Sinh cách кого? чего? | изыска́ния | изыска́ний |
| Tặng cách кому? чему? | изыска́нию | изыска́ниям |
| Đối cách кого? что? | изыска́ние | изыска́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | изыска́нием | изыска́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | изыска́нии | изыска́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изыскание nghĩa là gì?
изыскание (danh từ) nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm.
изыскание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изыска́ние (phiên âm Latinh izyskánije, IPA [ɪzɨˈskanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.