TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изы́сканный

izýskannyj[ɪˈzɨskən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изы́сканный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изы́сканный nghĩa là thanh lịch, tinh tế.

Nghĩa của изы́сканный

Tính từ

  1. Thanh lịch, tinh tế, thanh tao, tao nhã.
    • изы́сканные блю́даsơn hào hải vị

Biến cách của изы́сканный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизы́сканныйизы́сканноеизы́сканнаяизы́сканные
Sinh cáchизы́сканногоизы́сканногоизы́сканнойизы́сканных
Tặng cáchизы́сканномуизы́сканномуизы́сканнойизы́сканным
Đối cáchизы́сканный / изы́сканногоизы́сканноеизы́сканнуюизы́сканные / изы́сканных
Công cụ cáchизы́сканнымизы́сканнымизы́сканнойизы́сканными
Giới cáchизы́сканномизы́сканномизы́сканнойизы́сканных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với изы́сканный

Đồng nghĩa

Họ từ của изы́сканный

Câu hỏi thường gặp

изысканный nghĩa là gì?

изысканный (tính từ) nghĩa là thanh lịch, tinh tế.

изысканный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изы́сканный (phiên âm Latinh izýskannyj, IPA [ɪˈzɨskən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.