изыска́тель
Dấu sắc trên изыска́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изыска́тель nghĩa là người khảo sát, người thăm dò.
Nghĩa của изыска́тель
Danh từ
- Người khảo sát, người thăm dò.
Biến cách của изыска́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изыска́тель | изыска́тели |
| Sinh cách кого? чего? | изыска́теля | изыска́телей |
| Tặng cách кому? чему? | изыска́телю | изыска́телям |
| Đối cách кого? что? | изыска́теля | изыска́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | изыска́телем | изыска́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | изыска́теле | изыска́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
изыскатель nghĩa là gì?
изыскатель (danh từ) nghĩa là người khảo sát, người thăm dò.
изыскатель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изыска́тель (phiên âm Latinh izyskátelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.