TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изыска́тельский

izyskátelʹskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изыска́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изыска́тельский nghĩa là thám sát, điều tra.

Nghĩa của изыска́тельский

Tính từ

  1. Thuộc về khảo sát, thám sát, điều tra, tìm tòi, thăm dò.
    • изыска́тельская па́ртииtổ thăm dò (khảo sát)
    • изыска́тельские рабо́тыcông tác khảo sát (thăm dò, điều tra)

Biến cách của изыска́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизыска́тельскийизыска́тельскоеизыска́тельскаяизыска́тельские
Sinh cáchизыска́тельскогоизыска́тельскогоизыска́тельскойизыска́тельских
Tặng cáchизыска́тельскомуизыска́тельскомуизыска́тельскойизыска́тельским
Đối cáchизыска́тельскийизыска́тельскоеизыска́тельскуюизыска́тельские
Công cụ cáchизыска́тельскимизыска́тельскимизыска́тельскойизыска́тельскими
Giới cáchизыска́тельскомизыска́тельскомизыска́тельскойизыска́тельских
Dạng ngắn*изыска́тельск*изыска́тельско*изыска́тельскаизыска́тельски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

изыскательский nghĩa là gì?

изыскательский (tính từ) nghĩa là thám sát, điều tra.

изыскательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изыска́тельский (phiên âm Latinh izyskátelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.