TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изы́скивать

thể chưa hoàn thành
izýskivatʹ[ɪˈzɨskʲɪvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изы́скивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изы́скивать nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm, nghiên cứu.

Nghĩa của изы́скивать

Động từ

  1. Tìm tòi, tìm kiếm, tìm, kiếm, tìm được, kiếm được.
    • изы́скивать спо́собtìm cách
    • изы́скивать новые резе́рвы произво́дстваtìm kiếm những nguồn dự trữ mới trong sản xuất
  2. исследовать Nghiên cứu.

Cặp thể của изы́скивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ изы́скивать

NgôiHiện tại
яизы́скиваю
тыизы́скиваешь
он / она́ / оно́изы́скивает
мыизы́скиваем
выизы́скиваете
они́изы́скивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изыскивать.

Quá khứ

Giống đực (он)изы́скивал
Giống cái (она́)изы́скивала
Giống trung (оно́)изы́скивало
Số nhiều (они́)изы́скивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)изы́скивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)изы́скивайте

Câu hỏi thường gặp

изыскивать nghĩa là gì?

изыскивать (động từ) nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm, nghiên cứu.

изыскивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изы́скивать (phiên âm Latinh izýskivatʹ, IPA [ɪˈzɨskʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.