изы́скивать
Dấu sắc trên изы́скивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изы́скивать nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm, nghiên cứu.
Nghĩa của изы́скивать
Động từ
- Tìm tòi, tìm kiếm, tìm, kiếm, tìm được, kiếm được.
- изы́скивать спо́собtìm cách
- изы́скивать новые резе́рвы произво́дстваtìm kiếm những nguồn dự trữ mới trong sản xuất
- исследовать Nghiên cứu.
Cặp thể của изы́скивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ изы́скивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | изы́скиваю |
| ты | изы́скиваешь |
| он / она́ / оно́ | изы́скивает |
| мы | изы́скиваем |
| вы | изы́скиваете |
| они́ | изы́скивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + изыскивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | изы́скивал |
| Giống cái (она́) | изы́скивала |
| Giống trung (оно́) | изы́скивало |
| Số nhiều (они́) | изы́скивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | изы́скивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | изы́скивайте |
Câu hỏi thường gặp
изыскивать nghĩa là gì?
изыскивать (động từ) nghĩa là tìm tòi, tìm kiếm, nghiên cứu.
изыскивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изы́скивать (phiên âm Latinh izýskivatʹ, IPA [ɪˈzɨskʲɪvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.