TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изюбор

giống đực
izjubor giọng máy của trình duyệt

изюбор nghĩa là con nai canađa.

Nghĩa của изюбор

Danh từ

  1. Con nai Canađa (Cervus canadensis xanthopygus).

Câu hỏi thường gặp

изюбор nghĩa là gì?

изюбор (danh từ) nghĩa là con nai canađa.

изюбор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изюбор (phiên âm Latinh izjubor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.