изю́м
giống đựcbất động vật
izjúm[ɪˈzʲum]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изю́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изю́м nghĩa là nho khô.
Nghĩa của изю́м
Danh từ
- Nho khô.
- не фунт изю́муkhông phải là chuyện vặt; chẳng phải là chuyện chơi đâu!
Biến cách của изю́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изю́м | изю́мы |
| Sinh cách кого? чего? | изю́ма | изю́мов |
| Tặng cách кому? чему? | изю́му | изю́мам |
| Đối cách кого? что? | изю́м | изю́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | изю́мом | изю́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | изю́ме | изю́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изюм nghĩa là gì?
изюм (danh từ) nghĩa là nho khô.
изюм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изю́м (phiên âm Latinh izjúm, IPA [ɪˈzʲum]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.