TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

изя́щный

izjáščnyj[ɪˈzʲæɕːnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên изя́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

изя́щный nghĩa là kiều diễm, yêu kiều.

Nghĩa của изя́щный

Tính từ

  1. Kiều diễm, yêu kiều, xinh đẹp, duyên dáng, tao nhã, trang nhã, phong nhã.
    • изящный костю́мbộ quần áo xinh đẹp
    • изя́щная фигу́раthân hình kiều diễm
    • изя́щные движе́нияnhững cử chỉ yêu kiều (duyên dáng)
    • изящный по́черкnét chữ đẹp
    • изящный стильlối văn trang nhã
    • изя́щные иску́сстваmỹ thuật
    • изя́щная литерату́раmỹ văn học

Biến cách của изя́щный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchизя́щныйизя́щноеизя́щнаяизя́щные
Sinh cáchизя́щногоизя́щногоизя́щнойизя́щных
Tặng cáchизя́щномуизя́щномуизя́щнойизя́щным
Đối cáchизя́щный / изя́щногоизя́щноеизя́щнуюизя́щные / изя́щных
Công cụ cáchизя́щнымизя́щнымизя́щнойизя́щными
Giới cáchизя́щномизя́щномизя́щнойизя́щных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của изя́щный

So sánh hơn(по)изя́щнее
So sánh nhất(наи)изя́щнейший

Câu hỏi thường gặp

изящный nghĩa là gì?

изящный (tính từ) nghĩa là kiều diễm, yêu kiều.

изящный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là изя́щный (phiên âm Latinh izjáščnyj, IPA [ɪˈzʲæɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.