изя́щный
Dấu sắc trên изя́щный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изя́щный nghĩa là kiều diễm, yêu kiều.
Nghĩa của изя́щный
Tính từ
- Kiều diễm, yêu kiều, xinh đẹp, duyên dáng, tao nhã, trang nhã, phong nhã.
- изящный костю́мbộ quần áo xinh đẹp
- изя́щная фигу́раthân hình kiều diễm
- изя́щные движе́нияnhững cử chỉ yêu kiều (duyên dáng)
- изящный по́черкnét chữ đẹp
- изящный стильlối văn trang nhã
- изя́щные иску́сстваmỹ thuật
- изя́щная литерату́раmỹ văn học
Biến cách của изя́щный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | изя́щный | изя́щное | изя́щная | изя́щные |
| Sinh cách | изя́щного | изя́щного | изя́щной | изя́щных |
| Tặng cách | изя́щному | изя́щному | изя́щной | изя́щным |
| Đối cách | изя́щный / изя́щного | изя́щное | изя́щную | изя́щные / изя́щных |
| Công cụ cách | изя́щным | изя́щным | изя́щной | изя́щными |
| Giới cách | изя́щном | изя́щном | изя́щной | изя́щных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của изя́щный
| So sánh hơn | (по)изя́щнее |
| So sánh nhất | (наи)изя́щнейший |
Câu hỏi thường gặp
изящный nghĩa là gì?
изящный (tính từ) nghĩa là kiều diễm, yêu kiều.
изящный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изя́щный (phiên âm Latinh izjáščnyj, IPA [ɪˈzʲæɕːnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.