изю́мина
giống cáibất động vật
izjúmina
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên изю́мина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
изю́мина nghĩa là một quả nho khô.
Nghĩa của изю́мина
Danh từ
- Một quả nho khô.
Biến cách của изю́мина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | изю́мина | изю́мины |
| Sinh cách кого? чего? | изю́мины | изю́мин |
| Tặng cách кому? чему? | изю́мине | изю́минам |
| Đối cách кого? что? | изю́мину | изю́мины |
| Công cụ cách кем? чем? | изю́миной | изю́минами |
| Giới cách о ком? о чём? | изю́мине | изю́минах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
изюмина nghĩa là gì?
изюмина (danh từ) nghĩa là một quả nho khô.
изюмина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là изю́мина (phiên âm Latinh izjúmina); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.