TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́з-за

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
íz-za[ˈiz‿zə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́з-за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́з-за nghĩa là từ, từ sau, vì, do.

Nghĩa của и́з-за

Giới từ

  1. откуда Từ, từ sau, ra khỏi, khỏi.
    • из-за грани́цыtừ nước ngoài
    • из-за мо́ряtừ hải ngoại
    • выгля́дывать из-за двере́йtừ sau cửa nhìn ra
    • встать из-за стола́đứng dậy khỏi bàn
    • из-за угла́ вы́ехала маши́наxe ô-tô từ [phía] sau góc nhà chạy ra
    • из-за о́блака вы́плыла луна́mặt trăng hiện ra từ sau đám mây
    • со́лнце вы́шло из-за горmặt trời ló ra ở sau núi
  2. по причине, по вине Vì, do, bởi, bởi vì, tại.
  3. ради Vì.
    • из-за дождя́vì [bị] mưa
    • из-за тебя́tại (vì, bởi) mày
    • из-за э́тогоtại cái đó, vì thế
    • из-за де́негvì tiền

Câu ví dụ với и́з-за

  • Цветок погиб из-за недостатка влаги. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #2335248
  • Мы не можем спать из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407494
  • Я из-за шума ничего не слышу. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505096
  • Мы не можем уснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510762
  • Мы не можем заснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510764
  • Я ничего не слышу из-за шума. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2765829
  • Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322
  • Смотри не заработай расстройство желудка из-за переедания. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554709

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

из-за nghĩa là gì?

из-за (giới từ) nghĩa là từ, từ sau, vì, do.

из-за đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́з-за (phiên âm Latinh íz-za, IPA [ˈiz‿zə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.