и́з-за
Dấu sắc trên и́з-за chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́з-за nghĩa là từ, từ sau, vì, do.
Nghĩa của и́з-за
Giới từ
- откуда Từ, từ sau, ra khỏi, khỏi.
- из-за грани́цыtừ nước ngoài
- из-за мо́ряtừ hải ngoại
- выгля́дывать из-за двере́йtừ sau cửa nhìn ra
- встать из-за стола́đứng dậy khỏi bàn
- из-за угла́ вы́ехала маши́наxe ô-tô từ [phía] sau góc nhà chạy ra
- из-за о́блака вы́плыла луна́mặt trăng hiện ra từ sau đám mây
- со́лнце вы́шло из-за горmặt trời ló ra ở sau núi
- по причине, по вине Vì, do, bởi, bởi vì, tại.
- ради Vì.
- из-за дождя́vì [bị] mưa
- из-за тебя́tại (vì, bởi) mày
- из-за э́тогоtại cái đó, vì thế
- из-за де́негvì tiền
Câu ví dụ với и́з-за
- Цветок погиб из-за недостатка влаги. Bông hoa chết vì thiếu nước.Tatoeba #2335248
- Мы не можем спать из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407494
- Я из-за шума ничего не слышу. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2505096
- Мы не можем уснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510762
- Мы не можем заснуть из-за шума. Chúng tôi không ngủ được vì ồn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2510764
- Я ничего не слышу из-за шума. Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2765829
- Рейс был отменен из-за плотного тумана. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12200322
- Смотри не заработай расстройство желудка из-за переедания. Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1554709
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
из-за nghĩa là gì?
из-за (giới từ) nghĩa là từ, từ sau, vì, do.
из-за đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́з-за (phiên âm Latinh íz-za, IPA [ˈiz‿zə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.