иконопи́сец
Dấu sắc trên иконопи́сец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иконопи́сец nghĩa là người vẽ tượng thánh.
Nghĩa của иконопи́сец
Danh từ
- Người vẽ tượng thánh.
Biến cách của иконопи́сец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иконопи́сец | иконопи́сцы |
| Sinh cách кого? чего? | иконопи́сца | иконопи́сцев |
| Tặng cách кому? чему? | иконопи́сцу | иконопи́сцам |
| Đối cách кого? что? | иконопи́сца | иконопи́сцев |
| Công cụ cách кем? чем? | иконопи́сцем | иконопи́сцами |
| Giới cách о ком? о чём? | иконопи́сце | иконопи́сцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
иконописец nghĩa là gì?
иконописец (danh từ) nghĩa là người vẽ tượng thánh.
иконописец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иконопи́сец (phiên âm Latinh ikonopísec, IPA [ɪkənɐˈpʲisʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.