ико́та
Dấu sắc trên ико́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ико́та nghĩa là tiếng nấc, nức.
Nghĩa của ико́та
Danh từ
- Tiếng nấc, nức, nấc cụt.
- при́ступ ико́тыcơn nấc
Biến cách của ико́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ико́та | ико́ты |
| Sinh cách кого? чего? | ико́ты | ико́т |
| Tặng cách кому? чему? | ико́те | ико́там |
| Đối cách кого? что? | ико́ту | ико́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | ико́той | ико́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | ико́те | ико́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với ико́та
- У меня икота. Tôi bị nấc cụt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7551957
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
икота nghĩa là gì?
икота (danh từ) nghĩa là tiếng nấc, nức.
икота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ико́та (phiên âm Latinh ikóta, IPA [ɪˈkotə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.