икоса́эдр
giống đựcbất động vật
ikosáedr[ɪkɐˈsaɪdr]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên икоса́эдр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
икоса́эдр nghĩa là nhị thập diện.
Nghĩa của икоса́эдр
Danh từ
- Nhị thập diện.
Biến cách của икоса́эдр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | икоса́эдр | икоса́эдры |
| Sinh cách кого? чего? | икоса́эдра | икоса́эдров |
| Tặng cách кому? чему? | икоса́эдру | икоса́эдрам |
| Đối cách кого? что? | икоса́эдр | икоса́эдры |
| Công cụ cách кем? чем? | икоса́эдром | икоса́эдрами |
| Giới cách о ком? о чём? | икоса́эдре | икоса́эдрах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
икосаэдр nghĩa là gì?
икосаэдр (danh từ) nghĩa là nhị thập diện.
икосаэдр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là икоса́эдр (phiên âm Latinh ikosáedr, IPA [ɪkɐˈsaɪdr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.