ил
il[iɫ]
giọng máy của trình duyệt
ил nghĩa là đất bùn.
Nghĩa của ил
Danh từ
- Đất bùn.
Biến cách của ил (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́л | и́лы |
| Sinh cách кого? чего? | и́ла | и́лов |
| Tặng cách кому? чему? | и́лу | и́лам |
| Đối cách кого? что? | и́л | и́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | и́лом | и́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́ле | и́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ил nghĩa là gì?
ил (danh từ) nghĩa là đất bùn.
ил đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ил (phiên âm Latinh il, IPA [iɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.