икра́
giống cáibất động vật
ikrá[ɪˈkra]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên икра́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
икра́ nghĩa là trứng cá.
Nghĩa của икра́
Danh từ
- Trứng cá.
Biến cách của икра́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | икра́ | и́кры |
| Sinh cách кого? чего? | икры́ | и́кр |
| Tặng cách кому? чему? | икре́ | и́крам |
| Đối cách кого? что? | икру́ | и́кры |
| Công cụ cách кем? чем? | икро́й | и́крами |
| Giới cách о ком? о чём? | икре́ | и́крах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
икра nghĩa là gì?
икра (danh từ) nghĩa là trứng cá.
икра đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là икра́ (phiên âm Latinh ikrá, IPA [ɪˈkra]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.