икромета́ние
giống trungbất động vật
ikrometánije
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên икромета́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
икромета́ние nghĩa là sự đẻ trứng.
Nghĩa của икромета́ние
Danh từ
- Sự đẻ trứng (nói về cá, ếch, v. v...).
Biến cách của икромета́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | икромета́ние | икромета́ния |
| Sinh cách кого? чего? | икромета́ния | икромета́ний |
| Tặng cách кому? чему? | икромета́нию | икромета́ниям |
| Đối cách кого? что? | икромета́ние | икромета́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | икромета́нием | икромета́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | икромета́нии | икромета́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
икрометание nghĩa là gì?
икрометание (danh từ) nghĩa là sự đẻ trứng.
икрометание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là икромета́ние (phiên âm Latinh ikrometánije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.