TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́ли

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
íli[ˈilʲɪ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́ли chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́ли nghĩa là hay, hay là.

Nghĩa của и́ли

Liên từ

  1. Hay, hay là, hoặc.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́ли

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với и́ли

  • У тебя вообще не бывает занятий или что? Bạn không bao giờ có lớp hay sao?Tatoeba #5563
  • Рядом с огнём солома рано или поздно вспыхнет. Lửa gần rơm lâu ngày cũng bén.Tatoeba #6588609
  • Это собака или волк? Đó là một con chó hay một con sói?Tatoeba #14005878
  • Без длинных дорог не узнаешь, хорош конь или нет. Không chạy đường trường làm sao biết con ngựa giỏi.Tatoeba #7286839
  • Для сна они роют укрытия или ночуют под навесами. Họ ngủ chung lẫn lộn trong hang hoặc trong lều.Tatoeba #7421907
  • Кот на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742581
  • Кошка на стуле или под стулом? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742585
  • Это библиотечная книга или твоя собственная? Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1876259

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

или nghĩa là gì?

или (liên từ) nghĩa là hay, hay là.

или đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́ли (phiên âm Latinh íli, IPA [ˈilʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.