иллю́зия
illjúzija[ɪˈlʲ(ː)ʉzʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên иллю́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иллю́зия nghĩa là ảo giác, ảo ảnh.
Nghĩa của иллю́зия
Danh từ
- обман чувств Ảo giác.
- мираж Ảo ảnh.
- ошибочное представление Ảo tưởng.
- необоснованная надежда Ảo mộng.
- се́ять иллю́зииgieo rắc ảo tưởng
Biến cách của иллю́зия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иллю́зия | иллю́зии |
| Sinh cách кого? чего? | иллю́зии | иллю́зий |
| Tặng cách кому? чему? | иллю́зии | иллю́зиям |
| Đối cách кого? что? | иллю́зию | иллю́зии |
| Công cụ cách кем? чем? | иллю́зией | иллю́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | иллю́зии | иллю́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иллюзия nghĩa là gì?
иллюзия (danh từ) nghĩa là ảo giác, ảo ảnh.
иллюзия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иллю́зия (phiên âm Latinh illjúzija, IPA [ɪˈlʲ(ː)ʉzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.