TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иллю́зия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
illjúzija[ɪˈlʲ(ː)ʉzʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иллю́зия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иллю́зия nghĩa là ảo giác, ảo ảnh.

Nghĩa của иллю́зия

Danh từ

  1. обман чувств Ảo giác.
  2. мираж Ảo ảnh.
  3. ошибочное представление Ảo tưởng.
  4. необоснованная надежда Ảo mộng.
    • се́ять иллю́зииgieo rắc ảo tưởng

Biến cách của иллю́зия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?иллю́зияиллю́зии
Sinh cách кого? чего?иллю́зиииллю́зий
Tặng cách кому? чему?иллю́зиииллю́зиям
Đối cách кого? что?иллю́зиюиллю́зии
Công cụ cách кем? чем?иллю́зиейиллю́зиями
Giới cách о ком? о чём?иллю́зиииллю́зиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

иллюзия nghĩa là gì?

иллюзия (danh từ) nghĩa là ảo giác, ảo ảnh.

иллюзия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иллю́зия (phiên âm Latinh illjúzija, IPA [ɪˈlʲ(ː)ʉzʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.