TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иллюзо́рный

illjuzórnyj[ɪlʲ(ː)ʊˈzornɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иллюзо́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иллюзо́рный nghĩa là hư ảo, hão huyền.

Nghĩa của иллюзо́рный

Tính từ

  1. Hư ảo, hão huyền, không có thực, viển vông.
    • иллюзо́рные наде́ждыnhững hy vọng hão huyền

Biến cách của иллюзо́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиллюзо́рныйиллюзо́рноеиллюзо́рнаяиллюзо́рные
Sinh cáchиллюзо́рногоиллюзо́рногоиллюзо́рнойиллюзо́рных
Tặng cáchиллюзо́рномуиллюзо́рномуиллюзо́рнойиллюзо́рным
Đối cáchиллюзо́рный / иллюзо́рногоиллюзо́рноеиллюзо́рнуюиллюзо́рные / иллюзо́рных
Công cụ cáchиллюзо́рнымиллюзо́рнымиллюзо́рнойиллюзо́рными
Giới cáchиллюзо́рномиллюзо́рномиллюзо́рнойиллюзо́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иллюзорный nghĩa là gì?

иллюзорный (tính từ) nghĩa là hư ảo, hão huyền.

иллюзорный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иллюзо́рный (phiên âm Latinh illjuzórnyj, IPA [ɪlʲ(ː)ʊˈzornɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.