TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иллюстрати́вный

illjustratívnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иллюстрати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иллюстрати́вный nghĩa là có minh họa.

Nghĩa của иллюстрати́вный

Tính từ

  1. Có minh họa.
    • иллюстративный материа́лtài liệu minh họa
    • иллюстративный мето́дphương pháp minh họa (trực quan)

Biến cách của иллюстрати́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиллюстрати́вныйиллюстрати́вноеиллюстрати́внаяиллюстрати́вные
Sinh cáchиллюстрати́вногоиллюстрати́вногоиллюстрати́внойиллюстрати́вных
Tặng cáchиллюстрати́вномуиллюстрати́вномуиллюстрати́внойиллюстрати́вным
Đối cáchиллюстрати́вныйиллюстрати́вноеиллюстрати́внуюиллюстрати́вные
Công cụ cáchиллюстрати́внымиллюстрати́внымиллюстрати́внойиллюстрати́вными
Giới cáchиллюстрати́вномиллюстрати́вномиллюстрати́внойиллюстрати́вных
Dạng ngắnиллюстрати́вениллюстрати́вноиллюстрати́внаиллюстрати́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иллюстративный nghĩa là gì?

иллюстративный (tính từ) nghĩa là có minh họa.

иллюстративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иллюстрати́вный (phiên âm Latinh illjustratívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.