иллюстрати́вный
Dấu sắc trên иллюстрати́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иллюстрати́вный nghĩa là có minh họa.
Nghĩa của иллюстрати́вный
Tính từ
- Có minh họa.
- иллюстративный материа́лtài liệu minh họa
- иллюстративный мето́дphương pháp minh họa (trực quan)
Biến cách của иллюстрати́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иллюстрати́вный | иллюстрати́вное | иллюстрати́вная | иллюстрати́вные |
| Sinh cách | иллюстрати́вного | иллюстрати́вного | иллюстрати́вной | иллюстрати́вных |
| Tặng cách | иллюстрати́вному | иллюстрати́вному | иллюстрати́вной | иллюстрати́вным |
| Đối cách | иллюстрати́вный | иллюстрати́вное | иллюстрати́вную | иллюстрати́вные |
| Công cụ cách | иллюстрати́вным | иллюстрати́вным | иллюстрати́вной | иллюстрати́вными |
| Giới cách | иллюстрати́вном | иллюстрати́вном | иллюстрати́вной | иллюстрати́вных |
| Dạng ngắn | иллюстрати́вен | иллюстрати́вно | иллюстрати́вна | иллюстрати́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иллюстративный nghĩa là gì?
иллюстративный (tính từ) nghĩa là có minh họa.
иллюстративный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иллюстрати́вный (phiên âm Latinh illjustratívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.