иллюмина́тор
Dấu sắc trên иллюмина́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иллюмина́тор nghĩa là cửa ló sáng, cửa mạn.
Nghĩa của иллюмина́тор
Danh từ
- Cửa ló sáng, cửa mạn.
Biến cách của иллюмина́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иллюмина́тор | иллюмина́торы |
| Sinh cách кого? чего? | иллюмина́тора | иллюмина́торов |
| Tặng cách кому? чему? | иллюмина́тору | иллюмина́торам |
| Đối cách кого? что? | иллюмина́тор | иллюмина́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | иллюмина́тором | иллюмина́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | иллюмина́торе | иллюмина́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
иллюминатор nghĩa là gì?
иллюминатор (danh từ) nghĩa là cửa ló sáng, cửa mạn.
иллюминатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иллюмина́тор (phiên âm Latinh illjuminátor, IPA [ɪlʲʉmʲɪˈnatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.