TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иллюминиция

illjuminicija giọng máy của trình duyệt

иллюминиция nghĩa là sự trang trí đèn.

Nghĩa của иллюминиция

Danh từ

  1. Sự trang trí đèn.
    • праздничная иллюминиция.Trang trí đèn trong ngày lễ.

Câu hỏi thường gặp

иллюминиция nghĩa là gì?

иллюминиция (danh từ) nghĩa là sự trang trí đèn.

иллюминиция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иллюминиция (phiên âm Latinh illjuminicija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.