иллюстра́ция
Dấu sắc trên иллюстра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иллюстра́ция nghĩa là minh họa.
Nghĩa của иллюстра́ция
Danh từ
- действие [sự] minh họa.
- рисунок [bức, tranh] minh họa.
- пример Thí dụ, dẫn chứng.
Biến cách của иллюстра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иллюстра́ция | иллюстра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | иллюстра́ции | иллюстра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | иллюстра́ции | иллюстра́циям |
| Đối cách кого? что? | иллюстра́цию | иллюстра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | иллюстра́цией | иллюстра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | иллюстра́ции | иллюстра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của иллюстра́ция
Câu hỏi thường gặp
иллюстрация nghĩa là gì?
иллюстрация (danh từ) nghĩa là minh họa.
иллюстрация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иллюстра́ция (phiên âm Latinh illjustrácija, IPA [ɪlʲʊˈstrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.