иллюстра́тор
Dấu sắc trên иллюстра́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иллюстра́тор nghĩa là người minh họa.
Nghĩa của иллюстра́тор
Danh từ
- Người minh họa.
Biến cách của иллюстра́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иллюстра́тор | иллюстра́торы |
| Sinh cách кого? чего? | иллюстра́тора | иллюстра́торов |
| Tặng cách кому? чему? | иллюстра́тору | иллюстра́торам |
| Đối cách кого? что? | иллюстра́тора | иллюстра́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | иллюстра́тором | иллюстра́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | иллюстра́торе | иллюстра́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
иллюстратор nghĩa là gì?
иллюстратор (danh từ) nghĩa là người minh họa.
иллюстратор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иллюстра́тор (phiên âm Latinh illjustrátor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.