TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иллюстри́рованный

illjustrírovannyj[ɪlʲʊˈstrʲirəvən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иллюстри́рованный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иллюстри́рованный nghĩa là có tranh ảnh, có tranh minh họa.

Nghĩa của иллюстри́рованный

Tính từ

  1. Có tranh ảnh, có tranh minh họa.
    • иллюстрированный журна́лhọa báo

Biến cách của иллюстри́рованный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиллюстри́рованныйиллюстри́рованноеиллюстри́рованнаяиллюстри́рованные
Sinh cáchиллюстри́рованногоиллюстри́рованногоиллюстри́рованнойиллюстри́рованных
Tặng cáchиллюстри́рованномуиллюстри́рованномуиллюстри́рованнойиллюстри́рованным
Đối cáchиллюстри́рованный / иллюстри́рованногоиллюстри́рованноеиллюстри́рованнуюиллюстри́рованные / иллюстри́рованных
Công cụ cáchиллюстри́рованнымиллюстри́рованнымиллюстри́рованнойиллюстри́рованными
Giới cáchиллюстри́рованномиллюстри́рованномиллюстри́рованнойиллюстри́рованных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иллюстрированный nghĩa là gì?

иллюстрированный (tính từ) nghĩa là có tranh ảnh, có tranh minh họa.

иллюстрированный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иллюстри́рованный (phiên âm Latinh illjustrírovannyj, IPA [ɪlʲʊˈstrʲirəvən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.