иллюстри́ровать
Dấu sắc trên иллюстри́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иллюстри́ровать nghĩa là minh họa.
Nghĩa của иллюстри́ровать
Động từ
- Minh họa.
- иллюстри́ровать кни́гуminh họa quyển sách
- иллюстри́ровать приме́рамиminh họa bằng ví dụ, lấy thí dụ để minh họa
Cặp thể của иллюстри́ровать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ иллюстри́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | иллюстри́рую | иллюстри́рую |
| ты | иллюстри́руешь | иллюстри́руешь |
| он / она́ / оно́ | иллюстри́рует | иллюстри́рует |
| мы | иллюстри́руем | иллюстри́руем |
| вы | иллюстри́руете | иллюстри́руете |
| они́ | иллюстри́руют | иллюстри́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | иллюстри́ровал |
| Giống cái (она́) | иллюстри́ровала |
| Giống trung (оно́) | иллюстри́ровало |
| Số nhiều (они́) | иллюстри́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | иллюстри́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | иллюстри́руйте |
Câu hỏi thường gặp
иллюстрировать nghĩa là gì?
иллюстрировать (động từ) nghĩa là minh họa.
иллюстрировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иллюстри́ровать (phiên âm Latinh illjustrírovatʹ, IPA [ɪlʲʊˈstrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.