имажини́зм
giống đựcbất động vật
imažinízm
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên имажини́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
имажини́зм nghĩa là chủ nghĩa hình tượng.
Nghĩa của имажини́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa hình tượng.
Biến cách của имажини́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | имажини́зм | имажини́змы |
| Sinh cách кого? чего? | имажини́зма | имажини́змов |
| Tặng cách кому? чему? | имажини́зму | имажини́змам |
| Đối cách кого? что? | имажини́зм | имажини́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | имажини́змом | имажини́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | имажини́зме | имажини́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
имажинизм nghĩa là gì?
имажинизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa hình tượng.
имажинизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là имажини́зм (phiên âm Latinh imažinízm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.