имби́рный
Dấu sắc trên имби́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
имби́рный nghĩa là Thuộc về gừng; (добываемый из имбиря) [bằng] gừng; (с имбирём) [có, với] gừng.
Nghĩa của имби́рный
Tính từ
- Thuộc về gừng; (добываемый из имбиря) [bằng] gừng; (с имбирём) [có, với] gừng.
- имби́рное ма́слоdầu gừng
Biến cách của имби́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | имби́рный | имби́рное | имби́рная | имби́рные |
| Sinh cách | имби́рного | имби́рного | имби́рной | имби́рных |
| Tặng cách | имби́рному | имби́рному | имби́рной | имби́рным |
| Đối cách | имби́рный / имби́рного | имби́рное | имби́рную | имби́рные / имби́рных |
| Công cụ cách | имби́рным | имби́рным | имби́рной | имби́рными |
| Giới cách | имби́рном | имби́рном | имби́рной | имби́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
имбирный nghĩa là gì?
имбирный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gừng; (добываемый из имбиря) [bằng] gừng; (с имбирём) [có, với] gừng.
имбирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là имби́рный (phiên âm Latinh imbírnyj, IPA [ɪm⁽ʲ⁾ˈbʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.