TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

имби́рный

imbírnyj[ɪm⁽ʲ⁾ˈbʲirnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên имби́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

имби́рный nghĩa là Thuộc về gừng; (добываемый из имбиря) [bằng] gừng; (с имбирём) [có, với] gừng.

Nghĩa của имби́рный

Tính từ

  1. Thuộc về gừng; (добываемый из имбиря) [bằng] gừng; (с имбирём) [có, với] gừng.
    • имби́рное ма́слоdầu gừng

Biến cách của имби́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимби́рныйимби́рноеимби́рнаяимби́рные
Sinh cáchимби́рногоимби́рногоимби́рнойимби́рных
Tặng cáchимби́рномуимби́рномуимби́рнойимби́рным
Đối cáchимби́рный / имби́рногоимби́рноеимби́рнуюимби́рные / имби́рных
Công cụ cáchимби́рнымимби́рнымимби́рнойимби́рными
Giới cáchимби́рномимби́рномимби́рнойимби́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

имбирный nghĩa là gì?

имбирный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gừng; (добываемый из имбиря) [bằng] gừng; (с имбирём) [có, với] gừng.

имбирный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là имби́рный (phiên âm Latinh imbírnyj, IPA [ɪm⁽ʲ⁾ˈbʲirnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.