име́йл
Dấu sắc trên име́йл chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
име́йл nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
Nghĩa của име́йл
Danh từ
- Thư điện tử, thơ điện tử, điện thư.
Biến cách của име́йл (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | име́йл | име́йлы |
| Sinh cách кого? чего? | име́йла | име́йлов |
| Tặng cách кому? чему? | име́йлу | име́йлам |
| Đối cách кого? что? | име́йл | име́йлы |
| Công cụ cách кем? чем? | име́йлом | име́йлами |
| Giới cách о ком? о чём? | име́йле | име́йлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với име́йл
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với име́йл
- Том написал мне имейл. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192021
- Том прислал мне имейл. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192032
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
имейл nghĩa là gì?
имейл (danh từ) nghĩa là thư điện tử, thơ điện tử.
имейл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là име́йл (phiên âm Latinh imɛ́jl, IPA [ɪˈmɛjɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.