имби́рь
giống đựcbất động vật
imbírʹ[ɪm⁽ʲ⁾ˈbʲirʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên имби́рь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
имби́рь nghĩa là gừng.
Nghĩa của имби́рь
Danh từ
- Gừng.
Biến cách của имби́рь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | имби́рь | имбири́ |
| Sinh cách кого? чего? | имбиря́ | имбире́й |
| Tặng cách кому? чему? | имбирю́ | имбиря́м |
| Đối cách кого? что? | имби́рь | имбири́ |
| Công cụ cách кем? чем? | имбирём | имбиря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | имбире́ | имбиря́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
имбирь nghĩa là gì?
имбирь (danh từ) nghĩa là gừng.
имбирь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là имби́рь (phiên âm Latinh imbírʹ, IPA [ɪm⁽ʲ⁾ˈbʲirʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.