име́ние
giống trungbất động vật
iménije[ɪˈmʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên име́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
име́ние nghĩa là điền trang, dinh cơ.
Nghĩa của име́ние
Danh từ
- Điền trang, dinh cơ.
Biến cách của име́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | име́ние | име́ния |
| Sinh cách кого? чего? | име́ния | име́ний |
| Tặng cách кому? чему? | име́нию | име́ниям |
| Đối cách кого? что? | име́ние | име́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | име́нием | име́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | име́нии | име́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
имение nghĩa là gì?
имение (danh từ) nghĩa là điền trang, dinh cơ.
имение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là име́ние (phiên âm Latinh iménije, IPA [ɪˈmʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.