имени́тельный
Dấu sắc trên имени́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
имени́тельный nghĩa là danh cách.
Nghĩa của имени́тельный
Tính từ
- Danh cách.
- имени́тельный паде́жDanh cách
Biến cách của имени́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | имени́тельный | имени́тельное | имени́тельная | имени́тельные |
| Sinh cách | имени́тельного | имени́тельного | имени́тельной | имени́тельных |
| Tặng cách | имени́тельному | имени́тельному | имени́тельной | имени́тельным |
| Đối cách | имени́тельный / имени́тельного | имени́тельное | имени́тельную | имени́тельные / имени́тельных |
| Công cụ cách | имени́тельным | имени́тельным | имени́тельной | имени́тельными |
| Giới cách | имени́тельном | имени́тельном | имени́тельной | имени́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Cụm từ, thành ngữ với имени́тельный
- именительный падеж — Danh cách.
Câu hỏi thường gặp
именительный nghĩa là gì?
именительный (tính từ) nghĩa là danh cách.
именительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là имени́тельный (phiên âm Latinh imenítelʹnyj, IPA [ɪmʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.