TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

имени́тый

imenítyj[ɪmʲɪˈnʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên имени́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

имени́тый nghĩa là quyền quý, nổi tiếng, nổi danh.

Nghĩa của имени́тый

Tính từ

  1. cũ знатный Quyền quý.
  2. знаменитый Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng, trứ danh.

Biến cách của имени́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимени́тыйимени́тоеимени́таяимени́тые
Sinh cáchимени́тогоимени́тогоимени́тойимени́тых
Tặng cáchимени́томуимени́томуимени́тойимени́тым
Đối cáchимени́тый / имени́тогоимени́тоеимени́туюимени́тые / имени́тых
Công cụ cáchимени́тымимени́тымимени́тойимени́тыми
Giới cáchимени́томимени́томимени́тойимени́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

именитый nghĩa là gì?

именитый (tính từ) nghĩa là quyền quý, nổi tiếng, nổi danh.

именитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là имени́тый (phiên âm Latinh imenítyj, IPA [ɪmʲɪˈnʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.