имени́тый
Dấu sắc trên имени́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
имени́тый nghĩa là quyền quý, nổi tiếng, nổi danh.
Nghĩa của имени́тый
Tính từ
- cũ знатный Quyền quý.
- знаменитый Nổi tiếng, nổi danh, có tiếng, có danh tiếng, trứ danh.
Biến cách của имени́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | имени́тый | имени́тое | имени́тая | имени́тые |
| Sinh cách | имени́того | имени́того | имени́той | имени́тых |
| Tặng cách | имени́тому | имени́тому | имени́той | имени́тым |
| Đối cách | имени́тый / имени́того | имени́тое | имени́тую | имени́тые / имени́тых |
| Công cụ cách | имени́тым | имени́тым | имени́той | имени́тыми |
| Giới cách | имени́том | имени́том | имени́той | имени́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
именитый nghĩa là gì?
именитый (tính từ) nghĩa là quyền quý, nổi tiếng, nổi danh.
именитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là имени́тый (phiên âm Latinh imenítyj, IPA [ɪmʲɪˈnʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.