имени́тельный паде́ж
imenítelʹnyj padéž[ɪmʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj pɐˈdʲeʂ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên имени́тельный паде́ж chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
имени́тельный паде́ж nghĩa là danh cách.
Nghĩa của имени́тельный паде́ж
Danh từ
- Danh cách.
Biến cách của имени́тельный паде́ж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | имени́тельный паде́ж | имени́тельные падежи́ |
| Sinh cách кого? чего? | имени́тельного падежа́ | имени́тельных падеже́й |
| Tặng cách кому? чему? | имени́тельному падежу́ | имени́тельным падежа́м |
| Đối cách кого? что? | имени́тельный паде́ж | имени́тельные падежи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | имени́тельным падежо́м | имени́тельными падежа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | имени́тельном падеже́ | имени́тельных падежа́х |
Câu hỏi thường gặp
именительный падеж nghĩa là gì?
именительный падеж (danh từ) nghĩa là danh cách.
именительный падеж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là имени́тельный паде́ж (phiên âm Latinh imenítelʹnyj padéž, IPA [ɪmʲɪˈnʲitʲɪlʲnɨj pɐˈdʲeʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.