TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

и́менно

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
ímenno[ˈimʲɪn(ː)ə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên и́менно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

и́менно nghĩa là đúng rồi, đúng vậy.

Nghĩa của и́менно

Thán từ

  1. Đúng rồi, đúng vậy, đó.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́менно

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với и́менно

  • Я бы именно это и выбрал. Đó chính xác là điều tôi lẽ ra đã chọn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12895835
  • Что именно делает эта машина? Chính xác là cái máy này làm được việc gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3678459
  • Именно этот фильм я и хотел посмотреть. Đấy chính là bộ phim mà tôi muốn xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8260381
  • Что именно ты сделал? Thực sự là bạn đã làm cái gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632107
  • Что именно вы сделали? Thực sự là bạn đã làm cái gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632109
  • Что именно ты сделала? Thực sự là bạn đã làm cái gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3632112
  • Это именно тот фильм, который я хотел посмотреть. Đấy chính là bộ phim mà tôi muốn xem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8260382

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

именно nghĩa là gì?

именно (thán từ) nghĩa là đúng rồi, đúng vậy.

именно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là и́менно (phiên âm Latinh ímenno, IPA [ˈimʲɪn(ː)ə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.