именно́й
Dấu sắc trên именно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
именно́й nghĩa là có ghi tên, ký danh.
Nghĩa của именно́й
Tính từ
- Có ghi tên, ký danh; (с выгравированным именем) có khắc tên.
- именны́е часы́đồng hồ có khắc tên
- именной биле́тvé có ghi tên
- именно́е голосова́ние[cuộc] biểu quyết ký danh
- ngữ pháp [có tính chất] tĩnh từ.
- именной спи́сокdanh sách
Biến cách của именно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | именно́й | именно́е | именна́я | именны́е |
| Sinh cách | именно́го | именно́го | именно́й | именны́х |
| Tặng cách | именно́му | именно́му | именно́й | именны́м |
| Đối cách | именно́й / именно́го | именно́е | именну́ю | именны́е / именны́х |
| Công cụ cách | именны́м | именны́м | именно́й | именны́ми |
| Giới cách | именно́м | именно́м | именно́й | именны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của именно́й
Câu hỏi thường gặp
именной nghĩa là gì?
именной (tính từ) nghĩa là có ghi tên, ký danh.
именной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là именно́й (phiên âm Latinh imennój, IPA [ɪmʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.