TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

именно́й

imennój[ɪmʲɪˈnːoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên именно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

именно́й nghĩa là có ghi tên, ký danh.

Nghĩa của именно́й

Tính từ

  1. Có ghi tên, ký danh; (с выгравированным именем) có khắc tên.
    • именны́е часы́đồng hồ có khắc tên
    • именной биле́тvé có ghi tên
    • именно́е голосова́ние[cuộc] biểu quyết ký danh
  2. ngữ pháp [có tính chất] tĩnh từ.
    • именной спи́сокdanh sách

Biến cách của именно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchименно́йименно́еименна́яименны́е
Sinh cáchименно́гоименно́гоименно́йименны́х
Tặng cáchименно́муименно́муименно́йименны́м
Đối cáchименно́й / именно́гоименно́еименну́юименны́е / именны́х
Công cụ cáchименны́мименны́мименно́йименны́ми
Giới cáchименно́мименно́мименно́йименны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của именно́й

Câu hỏi thường gặp

именной nghĩa là gì?

именной (tính từ) nghĩa là có ghi tên, ký danh.

именной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là именно́й (phiên âm Latinh imennój, IPA [ɪmʲɪˈnːoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.