име́ться
Dấu sắc trên име́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
име́ться nghĩa là có.
Nghĩa của име́ться
Động từ
- Có.
- у меня́ име́етсяtôi có
- име́ются в прода́жеcó bán
- в моём распоряже́нии име́ется ещё два часа́tôi có hai tiếng đồng hồ nữa
- е́сли таковы́е име́ютсяnếu có những thứ đó
- здесь име́ется в виду́, что...ở đây muốn nói đến...
- име́ющиеся фа́кты подтвержда́ютсяtất cả những sự kiện hiện có đều được xác nhận
Chia động từ име́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | име́юсь |
| ты | име́ешься |
| он / она́ / оно́ | име́ется |
| мы | име́емся |
| вы | име́етесь |
| они́ | име́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + иметься.
Quá khứ
| Giống đực (он) | име́лся |
| Giống cái (она́) | име́лась |
| Giống trung (оно́) | име́лось |
| Số nhiều (они́) | име́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | име́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | име́йтесь |
Câu ví dụ với име́ться
- Во многих странах имеются суровые антинаркотические законы. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687183
- Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183245
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
иметься nghĩa là gì?
иметься (động từ) nghĩa là có.
иметься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là име́ться (phiên âm Latinh imétʹsja, IPA [ɪˈmʲet͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.