TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

име́ться

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
imétʹsja[ɪˈmʲet͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên име́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

име́ться nghĩa là có.

Nghĩa của име́ться

Động từ

  1. Có.
    • у меня́ име́етсяtôi có
    • име́ются в прода́жеcó bán
    • в моём распоряже́нии име́ется ещё два часа́tôi có hai tiếng đồng hồ nữa
    • е́сли таковы́е име́ютсяnếu có những thứ đó
    • здесь име́ется в виду́, что...ở đây muốn nói đến...
    • име́ющиеся фа́кты подтвержда́ютсяtất cả những sự kiện hiện có đều được xác nhận

Chia động từ име́ться

NgôiHiện tại
яиме́юсь
тыиме́ешься
он / она́ / оно́име́ется
мыиме́емся
выиме́етесь
они́име́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + иметься.

Quá khứ

Giống đực (он)име́лся
Giống cái (она́)име́лась
Giống trung (оно́)име́лось
Số nhiều (они́)име́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)име́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)име́йтесь

Câu ví dụ với име́ться

  • Во многих странах имеются суровые антинаркотические законы. Một số quốc gia có hệ thống luật pháp nghiêm khắc chống lại thuốc phiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3687183
  • Теоретически нет никакой разницы между теорией и практикой, но на практике разница имеется. Về lý thuyết, không có gì khác nhau giữa lý thuyết và thực tiễn. Những trên thực tế lại có sự khác biệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1183245

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

иметься nghĩa là gì?

иметься (động từ) nghĩa là có.

иметься đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là име́ться (phiên âm Latinh imétʹsja, IPA [ɪˈmʲet͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.