имита́ция
Dấu sắc trên имита́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
имита́ция nghĩa là bắt chước, mô phỏng, đồ giả.
Nghĩa của имита́ция
Danh từ
- действие [sự] bắt chước, mô phỏng, phỏng theo.
- подделка Đồ giả.
- имита́ция же́мчугаngọc trai giả
- âm nhạc Mô phỏng, phỏng mẫu.
Biến cách của имита́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | имита́ция | имита́ции |
| Sinh cách кого? чего? | имита́ции | имита́ций |
| Tặng cách кому? чему? | имита́ции | имита́циям |
| Đối cách кого? что? | имита́цию | имита́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | имита́цией | имита́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | имита́ции | имита́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với имита́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
имитация nghĩa là gì?
имитация (danh từ) nghĩa là bắt chước, mô phỏng, đồ giả.
имитация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là имита́ция (phiên âm Latinh imitácija, IPA [ɪmʲɪˈtat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.