TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

име́ть

Cấp độ ≈A1 thể chưa hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
imétʹ[ɪˈmʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên име́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

име́ть nghĩa là có.

Nghĩa của име́ть

Động từ

  1. Có. + đối cách

Chia động từ име́ть

NgôiHiện tại
яиме́ю
тыиме́ешь
он / она́ / оно́име́ет
мыиме́ем
выиме́ете
они́име́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + иметь.

Quá khứ

Giống đực (он)име́л
Giống cái (она́)име́ла
Giống trung (оно́)име́ло
Số nhiều (они́)име́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)име́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)име́йте

Họ từ của име́ть

Câu ví dụ với име́ть

  • Каждая местность имеет свои обычаи. Đất lề quê thói.Tatoeba #4169964
  • Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #5542
  • Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928691
  • Тебе следует иметь это в виду. Bạn nên giữ nó trong đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4156924
  • Я не хочу иметь детей. Это ненормально? Tôi không muốn có con. Như vậy có bất thường không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2918264
  • Я хотела бы иметь возможность поехать в Японию. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5527
  • Иметь идеалы — это хорошо... ты так не считаешь? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482565
  • Мне всегда было интересно, как это - иметь братьев и сестер. tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5479

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

иметь nghĩa là gì?

иметь (động từ) nghĩa là có.

иметь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là име́ть (phiên âm Latinh imétʹ, IPA [ɪˈmʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.