име́ть
Dấu sắc trên име́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
име́ть nghĩa là có.
Nghĩa của име́ть
Động từ
- Có. + đối cách
Chia động từ име́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | име́ю |
| ты | име́ешь |
| он / она́ / оно́ | име́ет |
| мы | име́ем |
| вы | име́ете |
| они́ | име́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + иметь.
Quá khứ
| Giống đực (он) | име́л |
| Giống cái (она́) | име́ла |
| Giống trung (оно́) | име́ло |
| Số nhiều (они́) | име́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | име́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | име́йте |
Họ từ của име́ть
Câu ví dụ với име́ть
- Каждая местность имеет свои обычаи. Đất lề quê thói.Tatoeba #4169964
- Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.Tatoeba #5542
- Бери вершину и будешь иметь середину. Cứ lấy phần trên và bạn sẽ có phần giữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #928691
- Тебе следует иметь это в виду. Bạn nên giữ nó trong đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4156924
- Я не хочу иметь детей. Это ненормально? Tôi không muốn có con. Như vậy có bất thường không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2918264
- Я хотела бы иметь возможность поехать в Японию. tôi ước tôi có thể tới nhật bản (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5527
- Иметь идеалы — это хорошо... ты так не считаешь? Có lý tưởng là điều tốt... bạn nghĩ sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1482565
- Мне всегда было интересно, как это - иметь братьев и сестер. tôi luôn tự hỏi sẽ như thế nào khi có anh chị sinh đôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5479
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
иметь nghĩa là gì?
иметь (động từ) nghĩa là có.
иметь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là име́ть (phiên âm Latinh imétʹ, IPA [ɪˈmʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.